Bảng báo giá thi công lắp đặt kho lạnh năm 2020

Ngày update: 31/12/2019

Số lượt xem 222

Giá thành lắp đặ thi công kho lạnh phụ thuộc vào các yếu tố nào? Báo giá lắp đặt tại đơn vị thi công lắp đặt là như thế nào? Đây là 2 câu hỏi chính trong rất nhiều câu hỏi mà các khách hàng có nhu cầu lắp đặt kho lạnh thắc mắc. Hãy cùng FTCOM tìm câu trả lời ngay trong bài viết dưới đây.

1. Các yếu tố ảnh hưởng đến bảng báo giá kho lạnh

Một kho lạnh được lắp đặt và đưa vào sử dụng, được tạo nên từ nhiều yếu tố khác nhau nên giá thành lắp đặt kho lạnh cũng phụ thuộc vào nhiều yếu tố như công suất kho lạnh, sản phẩm bảo quản, chất liệu vỏ kho lạnh…

Chất liệu vỏ kho lạnh: Là vật liệu cần thiết cho bất kì kho lạnh nào và giá thành của chúng phụ thuộc theo thị trường. Hiện nay có hai loại vỏ chính là:  Vỏ EPS có tỷ trọng 18 – 25 kg/m3 và Vỏ PU có tỷ trọng 45 – 48 kg/m3. Chỉ số tỷ trọng này ảnh hưởng trực tiếp đến độ cách nhiệt và giữ nhiệt của kho lạnh, tỷ trọng càng cao thì độ cách nhiệt và giữ nhiệt càng tốt nên vỏ PU sẽ có giá thành cao hơn so với vỏ EPS. Vỏ EPS có độ cách nhiệt và giữ nhiệt thấp nên thường chỉ được dùng trong công trình dân dụng, kho mát…, còn vỏ PU được dùng trong kho kho cấp lạnh, lĩnh vực y tế…

Cửa kho lạnh:

  + Chất liệu: Cửa kho lạnh sẽ được làm bằng chất liệu inox là chính. Trong báo giá thi công kho lạnh thì giá lắp đặt cửa kho lạnh sẽ có sự chênh lệch nếu sử dụng loại inox khác nhau (inox 304 hoặc 201).

  + Kích thước: Ngoài chất liệu thì kích thước của cửa kho lạnh cũng làm thay đổi báo giá, vì cửa kho lạnh có nhiều kích thước khác nhau nên giá thành lắp đặt cũng sẽ thay đổi.

  + Kiểu thiết kế: Cửa kho lạnh có hai hình thức mở, là kiểu mở bản lề và kiểu mở trượt ngang trong. Cùng một module có kích thước và chất liệu giống nhau, kiểu mở cửa quyết định đến giá thành.

Hệ thống máy lạnh trong kho: Hệ thống kho lạnh là yếu tố quan trọng nhất tác động đến chất lượng, hoạt động của kho lạnh. Vì vậy đây cũng là yếu tố khiến cho nhiều báo giá có sự chênh lệch lớn đến như vậy.

Hệ thống máy lạnh quyết định sự vận hành của kho lạnh: Do trên thị trường hiện nay có nhiều loại máy lạnh của nhiều thương hiệu cũng như xuất xứ khác nhau nên giá thành của chúng cũng sẽ có sự chênh lệch nhất định. Giá thành của hệ thống máy lạnh phụ thuộc rất nhiều vào model máy, kiểu máy, thương hiệu,…


FTCOM thi công lắp đặt kho lạnh

2. Đơn vị có bảng báo giá kho lạnh phù hợp nhất

Để lắp đặt hệ thống kho lạnh hoạt động tốt thì yêu cầu phải có đội ngũ lắp đặt nhiều kinh nghiệm thực tiễn để đảm bảo mặt chất lượng kho lạnh , cũng như là đảm bảo về việc sử dụng, rút ngắn thời gian thi công, giúp doanh nghiệp tiết kiệm được chi phí . Vì thế lựa chọn một công ty uy tín , được nhiều khách hàng tin tưởng sử dụng sản phẩm dịch vụ là một việc làm hết sức cần thiết . Và công ty chúng tôi là Công Ty FTCOM Việt Nam với 11 năm hoạt động chuyên nghiệp trong lĩnh vực thiết kế, lắp đặt kho lạnh, trở thành đơn vị thầu uy tín trong ngành tự động hóa công nghiệp lạnh tại thị trường trong nước.

Với mong muốn mang lại sự tin tưởng, hài lòng tuyệt đối cho khách hàng, FTCOM Việt Nam luôn tối ưu giá cả lắp đặt để mang đến cho khách hàng lợi ích lớn nhất. Bảng giá lắp đặt kho lạnh hợp lý cũng là yếu tố tạo nên uy tín của FTCOM Việt Nam. Chúng tôi luôn đảm bảo kết cấu, thiết kế và quy trình thi công để đem đến cho khách hàng dịch vụ kho lạnh tốt nhất với báo giá kho lạnh cạnh tranh nhất. Những lợi ích về giá không chỉ đến từ chất lượng dịch vụ thi công, vận hành, mà còn đến từ chế độ hậu mãi, bảo hành và dịch vụ sửa chữa, đảm bảo giá trị sử dụng lâu dài.

3. Bảng báo giá một số loại kho lạnh sử dụng nhiệt độ dương

Loại Panel  EPS hai mặt tôn COLORBOND dầy 100mm

Loại

Kích thước DxRxC(m)

Thể tích(m3)

Công suất (HP)

Máy điện thế(V)

Nhiệt độ sử dụng (oC)

Đơn giá (VND)

1ASD

2X2X2

8

1

220

0 -> +5oC

48,500,000

2ASD

3x2x2

12

1.5

220

0 -> +5oC

64,500,000

3ASD

4x2x2

16

2

220

0 -> +5oC

96,800,000

1BSD

3x3x2.5

22.5

2

220

0 -> +5oC

79,500,000

2BSD

4x3x2.5

30

3

220

0 -> +5oC

98,600,000

3BSD

5x3x2.5

37.5

4

380

0 -> +5oC

117,000,000

1CSD

7.5×3.5×2.5

65.6

6

380

0 -> +5oC

149,600,000

1DSD

10x4x2.7

108

10

380

0 -> +5oC

199,300,000

 Chú ý:

Đơn giá trên đã bao gồm: Vật tư lắp đặt, máy làm lạnh, cửa INOX đúc foam, tủ điều khiển khống chế độ lạnh bằng kỹ thuật số và công lắp đặt.

Gọi ngay